Nghĩa của từ jaguarundi trong tiếng Việt

jaguarundi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

jaguarundi

US /ˌdʒæɡ.wəˈrʌn.di/
UK /ˌdʒæɡ.wəˈrʌn.di/
"jaguarundi" picture

Danh từ

mèo cây

a slender, unspotted wild cat (Herpailurus yagouaroundi) native to the Americas, with a uniform coat that can be black, brown, or reddish-brown.

Ví dụ:
The jaguarundi is known for its distinctive long body and short legs.
Mèo cây được biết đến với thân hình dài và đôi chân ngắn đặc trưng.
We spotted a rare reddish-brown jaguarundi in the dense forest.
Chúng tôi phát hiện một con mèo cây màu nâu đỏ quý hiếm trong khu rừng rậm.
Từ đồng nghĩa: