Nghĩa của từ jaeger trong tiếng Việt
jaeger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
jaeger
US /ˈjeɪ.ɡər/
UK /ˈjeɪ.ɡər/
Danh từ
jaeger, chim cướp biển
a predatory seabird of the skua family, typically having dark plumage and a hooked bill
Ví dụ:
•
The arctic jaeger swooped down to catch a fish.
Chim jaeger Bắc Cực lao xuống để bắt cá.
•
We spotted a long-tailed jaeger during our birdwatching trip.
Chúng tôi đã phát hiện một con jaeger đuôi dài trong chuyến đi ngắm chim của mình.