Nghĩa của từ isosceles trong tiếng Việt
isosceles trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
isosceles
US /aɪˈsɑs.ə.liːz/
UK /aɪˈsɒs.ə.liːz/
Tính từ
cân
(of a triangle) having two sides of equal length
Ví dụ:
•
An isosceles triangle has two equal sides and two equal angles.
Một tam giác cân có hai cạnh bằng nhau và hai góc bằng nhau.
•
We learned about the properties of an isosceles trapezoid in geometry class.
Chúng tôi đã học về các tính chất của hình thang cân trong lớp hình học.
Từ liên quan: