Nghĩa của từ irrevocable trong tiếng Việt
irrevocable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
irrevocable
US /ɪˈrev.ə.kə.bəl/
UK /ɪˈrev.ə.kə.bəl/
Tính từ
không thể thay đổi, không thể hủy bỏ
impossible to change, reverse, or recover
Ví dụ:
•
The decision to close the factory was irrevocable.
Quyết định đóng cửa nhà máy là không thể thay đổi.
•
Once you sign the contract, the agreement is irrevocable.
Một khi bạn ký hợp đồng, thỏa thuận là không thể hủy bỏ.