Nghĩa của từ irregularly trong tiếng Việt

irregularly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

irregularly

US /ɪˈreɡ.jə.lɚ.li/
UK /ɪˈreɡ.jə.lə.li/

Trạng từ

1.

không đều, không nhất quán

in an uneven or inconsistent way

Ví dụ:
The old clock ticked irregularly.
Chiếc đồng hồ cũ kêu tích tắc không đều.
His heartbeat was beating irregularly.
Nhịp tim của anh ấy đập không đều.
2.

không thường xuyên, không đều đặn

at irregular intervals; not regularly

Ví dụ:
He visits his family irregularly, usually once a year.
Anh ấy thăm gia đình không thường xuyên, thường là mỗi năm một lần.
The bus runs irregularly on Sundays.
Xe buýt chạy không đều vào Chủ Nhật.