Nghĩa của từ ironclad trong tiếng Việt

ironclad trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ironclad

US /ˈaɪrn.klæd/
UK /ˈaɪən.klæd/

Tính từ

1.

bọc sắt, bọc thép

covered or protected with iron plates

Ví dụ:
The warship was an ironclad vessel, heavily armored for battle.
Chiến hạm là một tàu bọc sắt, được bọc thép nặng để chiến đấu.
The museum displayed an old ironclad safe.
Bảo tàng trưng bày một két sắt bọc sắt cũ.
2.

không thể bác bỏ, vững chắc, kiên cố

impossible to contradict, weaken, or defeat; very strong and secure

Ví dụ:
The lawyer presented an ironclad case that left no room for doubt.
Luật sư đã đưa ra một vụ án không thể bác bỏ, không để lại chỗ cho sự nghi ngờ.
They signed an ironclad agreement.
Họ đã ký một thỏa thuận không thể phá vỡ.