Nghĩa của từ iridescent trong tiếng Việt
iridescent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
iridescent
US /ˌɪr.əˈdes.ənt/
UK /ˌɪr.ɪˈdes.ənt/
Tính từ
óng ánh, ngũ sắc
showing luminous colors that seem to change when seen from different angles
Ví dụ:
•
The iridescent scales of the fish shimmered under the water.
Những chiếc vảy óng ánh của con cá lấp lánh dưới nước.
•
Soap bubbles have an iridescent quality that fascinates children.
Bong bóng xà phòng có đặc tính óng ánh khiến trẻ em mê mẩn.