Nghĩa của từ involuntary trong tiếng Việt

involuntary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

involuntary

US /ɪnˈvɑː.lən.ter.i/
UK /ɪnˈvɒl.ən.tər.i/

Tính từ

1.

không tự chủ, không cố ý

done without will or conscious control

Ví dụ:
Breathing is an involuntary action.
Hít thở là một hành động không tự chủ.
He made an involuntary gasp when he saw the accident.
Anh ấy đã thở hổn hển không tự chủ khi nhìn thấy vụ tai nạn.
2.

không tự nguyện, bắt buộc

done against someone's will; compulsory

Ví dụ:
He was forced into involuntary servitude.
Anh ta bị buộc phải phục vụ không tự nguyện.
The company made involuntary redundancies.
Công ty đã thực hiện các đợt sa thải không tự nguyện.