Nghĩa của từ invincible trong tiếng Việt
invincible trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
invincible
US /ɪnˈvɪn.sə.bəl/
UK /ɪnˈvɪn.sə.bəl/
Tính từ
bất khả chiến bại, không thể đánh bại
too powerful to be defeated or overcome
Ví dụ:
•
The team seemed invincible after winning every game of the season.
Đội bóng dường như bất khả chiến bại sau khi thắng mọi trận đấu trong mùa giải.
•
He had an invincible belief in his own abilities.
Anh ấy có một niềm tin bất diệt vào khả năng của bản thân.