Nghĩa của từ invalidating trong tiếng Việt

invalidating trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

invalidating

US /ɪnˈvælɪdeɪtɪŋ/
UK /ɪnˈvælɪdeɪtɪŋ/

Tính từ

phủ nhận, làm mất giá trị

causing someone to feel worthless or insignificant; making something seem untrue or ineffective

Ví dụ:
His constant criticism was very invalidating to her efforts.
Những lời chỉ trích liên tục của anh ấy rất phủ nhận những nỗ lực của cô.
She felt that her feelings were being invalidated by his dismissive comments.
Cô cảm thấy cảm xúc của mình đang bị phủ nhận bởi những bình luận coi thường của anh.