Nghĩa của từ introduced trong tiếng Việt

introduced trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

introduced

US /ˌɪntrəˈduːst/
UK /ˌɪntrəˈdjuːst/

Động từ

1.

giới thiệu

to present (someone new) to another in a formal way

Ví dụ:
He introduced his new colleague to the team.
Anh ấy đã giới thiệu đồng nghiệp mới của mình với đội.
I was introduced to her at a party.
Tôi đã được giới thiệu với cô ấy tại một bữa tiệc.
2.

giới thiệu, đưa vào

to bring (something, especially a new product, idea, or custom) into use or operation for the first time

Ví dụ:
The company introduced a new line of products.
Công ty đã giới thiệu một dòng sản phẩm mới.
New regulations were introduced to improve safety.
Các quy định mới đã được ban hành để cải thiện an toàn.

Tính từ

được giới thiệu, được đưa vào

having been presented or brought into use for the first time

Ví dụ:
The newly introduced policy was met with mixed reactions.
Chính sách mới được giới thiệu đã nhận được nhiều phản ứng trái chiều.
The introduced species quickly adapted to the new environment.
Loài được đưa vào đã nhanh chóng thích nghi với môi trường mới.
Từ liên quan: