Nghĩa của từ intricacies trong tiếng Việt

intricacies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

intricacies

US /ɪnˈtrɪkəsiz/
UK /ɪnˈtrɪkəsiz/

Danh từ số nhiều

chi tiết phức tạp, sự phức tạp

the quality of being intricate; complex details

Ví dụ:
The artist captured the subtle intricacies of the human face.
Người nghệ sĩ đã nắm bắt được những chi tiết phức tạp tinh tế của khuôn mặt con người.
He explained the intricacies of the legal system.
Anh ấy đã giải thích những chi tiết phức tạp của hệ thống pháp luật.
Từ liên quan: