Nghĩa của từ intractable trong tiếng Việt

intractable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

intractable

US /ɪnˈtræk.tə.bəl/
UK /ɪnˈtræk.tə.bəl/
"intractable" picture

Tính từ

khó giải quyết, khó bảo, cứng đầu

difficult to manage or govern; stubborn

Ví dụ:
The problem of poverty remains an intractable issue for many governments.
Vấn đề nghèo đói vẫn là một vấn đề khó giải quyết đối với nhiều chính phủ.
The child's intractable behavior made it difficult for the teacher to maintain order.
Hành vi khó bảo của đứa trẻ khiến giáo viên khó duy trì trật tự.