Nghĩa của từ intracellular trong tiếng Việt
intracellular trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
intracellular
US /ˌɪn.trəˈsel.jə.lɚ/
UK /ˌɪn.trəˈsel.jə.lər/
Tính từ
nội bào, trong tế bào
located or occurring within a cell or cells
Ví dụ:
•
The virus replicates in the intracellular environment.
Virus nhân bản trong môi trường nội bào.
•
Potassium is the primary intracellular cation.
Kali là cation nội bào chính.