Nghĩa của từ intimates trong tiếng Việt

intimates trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

intimates

US /ˈɪn.tɪ.məts/
UK /ˈɪn.tɪ.məts/

Danh từ số nhiều

đồ lót, nội y

articles of underwear or lingerie

Ví dụ:
She bought some new silk intimates for her honeymoon.
Cô ấy đã mua một vài bộ đồ lót lụa mới cho tuần trăng mật.
The store specializes in luxury intimates.
Cửa hàng chuyên về đồ lót sang trọng.