Nghĩa của từ interrupting trong tiếng Việt
interrupting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
interrupting
US /ˌɪn.təˈrʌp.tɪŋ/
UK /ˌɪn.təˈrʌp.tɪŋ/
Động từ
1.
ngắt lời, làm gián đoạn
to stop someone from speaking by saying or doing something
Ví dụ:
•
Please stop interrupting me when I'm talking.
Làm ơn đừng ngắt lời tôi khi tôi đang nói.
•
He kept interrupting her with questions.
Anh ấy cứ ngắt lời cô ấy bằng những câu hỏi.
2.
gián đoạn, tạm dừng
to stop an activity or process for a short time
Ví dụ:
•
The game was interrupting by rain.
Trận đấu bị gián đoạn vì mưa.
•
We had to interrupt our journey due to a flat tire.
Chúng tôi phải gián đoạn chuyến đi vì lốp xe bị xịt.
Từ liên quan: