Nghĩa của từ interpolate trong tiếng Việt

interpolate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

interpolate

US /ɪnˈtɝː.pə.leɪt/
UK /ɪnˈtɜː.pə.leɪt/

Động từ

1.

chèn vào, xen vào

to insert something of a different nature into something else

Ví dụ:
The editor decided to interpolate a new chapter into the book.
Biên tập viên quyết định chèn một chương mới vào cuốn sách.
He would often interpolate humorous remarks into his serious lectures.
Anh ấy thường chèn những nhận xét hài hước vào các bài giảng nghiêm túc của mình.
2.

nội suy, ước tính

to estimate values between two known values

Ví dụ:
Scientists had to interpolate the missing data points to complete the graph.
Các nhà khoa học phải nội suy các điểm dữ liệu bị thiếu để hoàn thành biểu đồ.
Using the known values, we can interpolate the approximate temperature at noon.
Sử dụng các giá trị đã biết, chúng ta có thể nội suy nhiệt độ gần đúng vào buổi trưa.
Từ liên quan: