Nghĩa của từ interphase trong tiếng Việt
interphase trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
interphase
US /ˈɪn.t̬ɚ.feɪz/
UK /ˈɪn.tə.feɪz/
Danh từ
kỳ trung gian
the resting phase between successive mitotic divisions of a cell, or between the first and second divisions of meiosis
Ví dụ:
•
During interphase, the cell copies its DNA in preparation for mitosis.
Trong kỳ trung gian, tế bào sao chép DNA của nó để chuẩn bị cho quá trình nguyên phân.
•
Most of a cell's life is spent in interphase.
Phần lớn vòng đời của tế bào diễn ra ở kỳ trung gian.