Nghĩa của từ internee trong tiếng Việt

internee trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

internee

US /ˌɪn.tɝːˈniː/
UK /ˌɪn.tɜːˈniː/

Danh từ

người bị giam giữ, tù nhân

a person who is confined, especially during wartime, or who is held in a camp or prison without trial

Ví dụ:
During the war, many foreign nationals were held as internees.
Trong chiến tranh, nhiều công dân nước ngoài bị giam giữ như người bị giam giữ.
The camp was set up to house political internees.
Trại được thành lập để giam giữ các tù nhân chính trị.