Nghĩa của từ "interior angle" trong tiếng Việt
"interior angle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
interior angle
US /ɪnˈtɪr.i.ɚ ˈæŋ.ɡəl/
UK /ɪnˈtɪə.ri.ər ˈæŋ.ɡəl/
Danh từ
góc trong
an angle inside a shape, or an angle formed by two lines and a transversal that lies between the two lines
Ví dụ:
•
The sum of the interior angles of a triangle is always 180 degrees.
Tổng các góc trong của một hình tam giác luôn bằng 180 độ.
•
Each interior angle of a regular hexagon measures 120 degrees.
Mỗi góc trong của một hình lục giác đều có số đo là 120 độ.
Từ liên quan: