Nghĩa của từ intergenerational trong tiếng Việt
intergenerational trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
intergenerational
US /ˌɪn.t̬ɚ.dʒen.əˈreɪ.ʃən.əl/
UK /ˌɪn.tə.dʒen.əˈreɪ.ʃən.əl/
Tính từ
liên thế hệ, giữa các thế hệ
relating to or existing between different generations
Ví dụ:
•
The program aims to foster intergenerational understanding.
Chương trình nhằm mục đích thúc đẩy sự hiểu biết liên thế hệ.
•
They organized an intergenerational event for families.
Họ đã tổ chức một sự kiện liên thế hệ cho các gia đình.