Nghĩa của từ interdiction trong tiếng Việt

interdiction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

interdiction

US /ˌɪn.t̬ɚˈdɪk.ʃən/
UK /ˌɪn.təˈdɪk.ʃən/

Danh từ

1.

lệnh cấm, sự cấm đoán

the action of prohibiting or forbidding something

Ví dụ:
The government issued an interdiction on the sale of certain chemicals.
Chính phủ đã ban hành lệnh cấm bán một số hóa chất nhất định.
There was an interdiction against fishing in the protected area.
Có lệnh cấm đánh bắt cá trong khu vực bảo tồn.
2.

lệnh cấm pháp lý, lệnh cấm của giáo hội

a legal or ecclesiastical prohibition

Ví dụ:
The court issued an interdiction to prevent the construction.
Tòa án đã ban hành lệnh cấm để ngăn chặn việc xây dựng.
The bishop imposed an interdiction on the rebellious parish.
Giám mục đã áp đặt lệnh cấm đối với giáo xứ nổi loạn.
Từ liên quan: