Nghĩa của từ "inter alia" trong tiếng Việt

"inter alia" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inter alia

US /ˌɪn.tɚ ˈeɪ.li.ə/
UK /ˌɪn.tər ˈeɪ.li.ə/

Trạng từ

trong số những điều khác, đặc biệt là

among other things

Ví dụ:
The report discussed, inter alia, the need for better public transport.
Báo cáo đã thảo luận, trong số những điều khác, về sự cần thiết phải có giao thông công cộng tốt hơn.
The contract stipulated, inter alia, that all payments must be made in advance.
Hợp đồng quy định, trong số những điều khác, rằng tất cả các khoản thanh toán phải được thực hiện trước.