Nghĩa của từ intensification trong tiếng Việt
intensification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
intensification
US /ɪnˌten.sə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ɪnˌten.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
sự gia tăng cường độ, sự tăng cường
the action of making or becoming more intense
Ví dụ:
•
The intensification of the storm led to widespread flooding.
Sự gia tăng cường độ của cơn bão đã dẫn đến lũ lụt trên diện rộng.
•
There has been an intensification of efforts to combat climate change.
Đã có sự tăng cường nỗ lực để chống lại biến đổi khí hậu.