Nghĩa của từ insofar trong tiếng Việt
insofar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
insofar
US /ɪnˈsoʊˌfɑr/
UK /ɪnˈsəʊˌfɑː/
Trạng từ
trong chừng mực, đến mức
to the extent that
Ví dụ:
•
He is responsible insofar as he was the manager.
Anh ấy chịu trách nhiệm trong chừng mực anh ấy là quản lý.
•
The research is valuable insofar as it provides new data.
Nghiên cứu có giá trị trong chừng mực nó cung cấp dữ liệu mới.
Từ liên quan: