Nghĩa của từ inquisitor trong tiếng Việt
inquisitor trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inquisitor
US /ɪnˈkwɪz.ɪ.t̬ɚ/
UK /ɪnˈkwɪz.ɪ.tər/
Danh từ
1.
người điều tra, người thẩm vấn
a person making an inquiry or investigation, especially one who is harsh or ruthless
Ví dụ:
•
The detective acted as a relentless inquisitor, questioning every detail of the suspect's story.
Thám tử đóng vai một người điều tra không khoan nhượng, chất vấn từng chi tiết trong câu chuyện của nghi phạm.
•
During the job interview, the manager became a stern inquisitor, probing into my past experiences.
Trong buổi phỏng vấn xin việc, người quản lý trở thành một người điều tra nghiêm khắc, đào sâu vào những kinh nghiệm trong quá khứ của tôi.
2.
quan tòa Tòa án Dị giáo
(historical) an official of the ecclesiastical court of the Inquisition
Ví dụ:
•
The historical records describe the harsh methods used by the inquisitor during the Spanish Inquisition.
Các ghi chép lịch sử mô tả những phương pháp khắc nghiệt được quan tòa Tòa án Dị giáo sử dụng trong thời kỳ Tòa án Dị giáo Tây Ban Nha.
•
The accused faced a panel of stern inquisitors who sought to uncover heresy.
Bị cáo đối mặt với một hội đồng quan tòa Tòa án Dị giáo nghiêm khắc, những người tìm cách vạch trần dị giáo.