Nghĩa của từ inquest trong tiếng Việt
inquest trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inquest
US /ˈɪŋ.kwest/
UK /ˈɪŋ.kwest/
Danh từ
cuộc điều tra, cuộc thẩm vấn
a judicial inquiry to ascertain the facts relating to an incident, such as a death
Ví dụ:
•
The coroner ordered an inquest into the mysterious death.
Điều tra viên đã ra lệnh điều tra về cái chết bí ẩn.
•
The jury at the inquest concluded that the death was accidental.
Bồi thẩm đoàn tại cuộc điều tra kết luận rằng cái chết là do tai nạn.