Nghĩa của từ inoperative trong tiếng Việt

inoperative trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inoperative

US /ˌɪnˈɑː.pɚ.ə.t̬ɪv/
UK /ɪˈnɒp.ər.ə.tɪv/
"inoperative" picture

Tính từ

không hoạt động, vô hiệu, hỏng

not working or taking effect; not functioning

Ví dụ:
The elevator has been inoperative since the power outage.
Thang máy đã ngừng hoạt động kể từ khi mất điện.
The old law was declared inoperative by the supreme court.
Luật cũ đã bị tòa án tối cao tuyên bố là không còn hiệu lực.