Nghĩa của từ inoffensive trong tiếng Việt
inoffensive trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inoffensive
US /ˌɪn.əˈfen.sɪv/
UK /ˌɪn.əˈfen.sɪv/
Tính từ
1.
vô hại, không gây khó chịu
not likely to offend or upset anyone
Ví dụ:
•
He made an inoffensive remark about the weather.
Anh ấy đã đưa ra một nhận xét vô hại về thời tiết.
•
The movie was quite inoffensive, suitable for all ages.
Bộ phim khá vô hại, phù hợp với mọi lứa tuổi.
2.
vô hại, không độc
not causing any physical harm or injury
Ví dụ:
•
The spider was small and completely inoffensive.
Con nhện nhỏ và hoàn toàn vô hại.
•
Despite its appearance, the plant is inoffensive to humans.
Mặc dù vẻ ngoài của nó, cây này vô hại đối với con người.