Nghĩa của từ innermost trong tiếng Việt

innermost trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

innermost

US /ˈɪn.ɚ.moʊst/
UK /ˈɪn.ə.məʊst/
"innermost" picture

Tính từ

1.

thầm kín nhất, sâu thẳm nhất

most private or personal

Ví dụ:
She shared her innermost thoughts with her best friend.
Cô ấy đã chia sẻ những suy nghĩ thầm kín nhất của mình với người bạn thân nhất.
The diary revealed his innermost feelings about the war.
Cuốn nhật ký đã tiết lộ những cảm xúc sâu thẳm nhất của anh ấy về cuộc chiến.
2.

trong cùng, ở sát tâm

furthest inside or nearest to the center

Ví dụ:
The innermost chamber of the pyramid was hidden for centuries.
Căn phòng trong cùng của kim tự tháp đã bị che giấu trong nhiều thế kỷ.
Mercury is the innermost planet of our solar system.
Sao Thủy là hành tinh nằm trong cùng của hệ mặt trời chúng ta.