Nghĩa của từ inky trong tiếng Việt
inky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inky
US /ˈɪŋ.ki/
UK /ˈɪŋ.ki/
Tính từ
đen như mực, dính mực
as black as ink; very dark
Ví dụ:
•
The cat disappeared into the inky darkness of the night.
Con mèo biến mất vào bóng tối đen như mực của đêm.
•
She had inky stains all over her fingers.
Ngón tay cô ấy dính đầy vết mực.