Nghĩa của từ inkstand trong tiếng Việt
inkstand trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inkstand
US /ˈɪŋk.stænd/
UK /ˈɪŋk.stænd/
Danh từ
giá để mực, hộp mực
a stand or tray for holding inkwells, pens, and other writing implements
Ví dụ:
•
He dipped his quill into the inkwell on the antique inkstand.
Anh ấy nhúng bút lông ngỗng vào lọ mực trên giá để mực cổ.
•
The executive's desk was adorned with a polished wooden inkstand.
Bàn làm việc của giám đốc được trang trí bằng một giá để mực gỗ đánh bóng.
Từ đồng nghĩa: