Nghĩa của từ injudiciously trong tiếng Việt

injudiciously trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

injudiciously

US /ˌɪn.dʒuːˈdɪʃ.əs.li/
UK /ˌɪn.dʒuːˈdɪʃ.əs.li/
"injudiciously" picture

Trạng từ

thiếu khôn ngoan, thiếu suy xét

in a way that shows poor judgment; unwisely

Ví dụ:
He injudiciously shared confidential information with a stranger.
Anh ta đã chia sẻ thông tin mật với một người lạ một cách thiếu khôn ngoan.
The funds were injudiciously invested in high-risk stocks.
Các khoản tiền đã được đầu tư một cách thiếu suy xét vào các cổ phiếu rủi ro cao.