Nghĩa của từ inhibitory trong tiếng Việt

inhibitory trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inhibitory

US /ɪnˈhɪb.ɪ.tɔːr.i/
UK /ɪnˈhɪb.ɪ.tər.i/
"inhibitory" picture

Tính từ

ức chế, ngăn chặn

slowing down or preventing a process, reaction, or function

Ví dụ:
The drug has an inhibitory effect on the virus.
Thuốc có tác dụng ức chế virus.
Alcohol can reduce inhibitory control in the brain.
Rượu có thể làm giảm khả năng kiểm soát ức chế trong não.