Nghĩa của từ inflow trong tiếng Việt
inflow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inflow
US /ˈɪn.floʊ/
UK /ˈɪn.fləʊ/
Danh từ
dòng chảy vào, sự đổ vào
a flowing in or into
Ví dụ:
•
The dam controls the inflow of water into the reservoir.
Đập kiểm soát dòng chảy vào của nước vào hồ chứa.
•
We observed a significant inflow of new students this semester.
Chúng tôi đã quan sát thấy một dòng chảy vào đáng kể của sinh viên mới trong học kỳ này.