Nghĩa của từ inflicted trong tiếng Việt
inflicted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
inflicted
US /ɪnˈflɪktɪd/
UK /ɪnˈflɪktɪd/
Quá khứ phân từ
gây ra, áp đặt
caused (something unpleasant or painful) to be suffered by someone or something
Ví dụ:
•
The damage inflicted by the storm was extensive.
Thiệt hại do cơn bão gây ra rất lớn.
•
He was severely punished for the injuries he had inflicted.
Anh ta bị trừng phạt nặng nề vì những vết thương đã gây ra.
Từ liên quan: