Nghĩa của từ infidelities trong tiếng Việt

infidelities trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

infidelities

US /ˌɪn.fɪˈdel.ɪ.tiz/
UK /ˌɪn.fɪˈdel.ɪ.tiz/

Danh từ số nhiều

sự không chung thủy, ngoại tình

acts of being unfaithful to a spouse or partner, especially by having a sexual relationship outside of the marriage or partnership

Ví dụ:
His repeated infidelities led to the breakdown of their marriage.
Những hành vi không chung thủy lặp đi lặp lại của anh ta đã dẫn đến sự đổ vỡ của cuộc hôn nhân của họ.
Rumors of the politician's infidelities began to circulate.
Những tin đồn về sự không chung thủy của chính trị gia bắt đầu lan truyền.
Từ liên quan: