Nghĩa của từ infantile trong tiếng Việt
infantile trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
infantile
US /ˈɪn.fən.təl/
UK /ˈɪn.fən.taɪl/
Tính từ
1.
trẻ con, ấu trĩ
childish or immature, especially in an annoying way
Ví dụ:
•
I'm tired of your infantile behavior.
Tôi phát ngán với hành vi trẻ con của bạn rồi.
•
He made an infantile joke that no one found funny.
Anh ta đã kể một câu đùa trẻ con mà chẳng ai thấy buồn cười.
2.
sơ sinh, trẻ thơ
relating to infants or infancy
Ví dụ:
•
The study focused on infantile development in the first year.
Nghiên cứu tập trung vào sự phát triển của trẻ sơ sinh trong năm đầu đời.
•
She suffered from infantile paralysis as a child.
Cô ấy bị liệt trẻ em khi còn nhỏ.