Nghĩa của từ inexperience trong tiếng Việt

inexperience trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inexperience

US /ˌɪn.ɪkˈspɪr.i.əns/
UK /ˌɪn.ɪkˈspɪə.ri.əns/
"inexperience" picture

Danh từ

sự thiếu kinh nghiệm, sự non nớt

lack of experience, knowledge, or skill in a particular job or activity

Ví dụ:
His inexperience in leadership led to several mistakes.
Sự thiếu kinh nghiệm của anh ấy trong vai trò lãnh đạo đã dẫn đến một số sai lầm.
The young team's inexperience was evident in their first match.
Sự thiếu kinh nghiệm của đội trẻ đã thể hiện rõ trong trận đấu đầu tiên của họ.