Nghĩa của từ indiscriminate trong tiếng Việt

indiscriminate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

indiscriminate

US /ˌɪn.dɪˈskrɪm.ə.nət/
UK /ˌɪn.dɪˈskrɪm.ɪ.nət/
"indiscriminate" picture

Tính từ

bừa bãi, không phân biệt, vô tội vạ

done at random or without careful judgment

Ví dụ:
The indiscriminate use of pesticides can harm the environment.
Việc sử dụng thuốc trừ sâu bừa bãi có thể gây hại cho môi trường.
She was critical of the indiscriminate violence in the movie.
Cô ấy đã chỉ trích bạo lực vô tội vạ trong bộ phim.