Nghĩa của từ indigo trong tiếng Việt

indigo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

indigo

US /ˈɪn.dɪ.ɡoʊ/
UK /ˈɪn.dɪ.ɡəʊ/
"indigo" picture

Danh từ

1.

cây chàm, chàm, vỏ chàm

a tropical plant of the pea family, which was formerly widely cultivated as a source of dark blue dye.

2.

cây chàm, chàm, vỏ chàm

the dark blue dye obtained from the indigo plant.

Từ liên quan: