Nghĩa của từ indict trong tiếng Việt.

indict trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

indict

US /ɪnˈdaɪt/
UK /ɪnˈdaɪt/
"indict" picture

Động từ

1.

truy tố

If a law court or a grand jury indicts someone, it accuses them officially of a crime:

Ví dụ:
He was indicted on drug charges in federal court.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: