Nghĩa của từ indented trong tiếng Việt

indented trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

indented

US /ɪnˈdɛntɪd/
UK /ɪnˈdɛntɪd/

Tính từ

1.

lõm, có vết lõm

having a jagged or uneven edge or surface

Ví dụ:
The old metal plate was badly indented.
Tấm kim loại cũ bị lõm nặng.
The coastline was deeply indented with bays and coves.
Đường bờ biển bị lõm sâu với các vịnh và vũng nhỏ.
2.

thụt vào

(of a line of text or a paragraph) set further in from the margin than the main body of text

Ví dụ:
The first line of each paragraph was indented.
Dòng đầu tiên của mỗi đoạn văn được thụt vào.
Make sure the bullet points are properly indented.
Đảm bảo các dấu đầu dòng được thụt vào đúng cách.
Từ liên quan: