Nghĩa của từ indemnification trong tiếng Việt

indemnification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

indemnification

US /ɪnˌdem.nə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ɪnˌdem.nɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

Danh từ

bồi thường, sự bồi thường

protection against possible damage or loss, especially a promise of payment in case of damage or loss

Ví dụ:
The contract included a clause for indemnification against any legal claims.
Hợp đồng bao gồm một điều khoản về bồi thường đối với bất kỳ khiếu nại pháp lý nào.
The company provided indemnification to its employees for work-related injuries.
Công ty đã cung cấp bồi thường cho nhân viên của mình đối với các thương tích liên quan đến công việc.