Nghĩa của từ indelible trong tiếng Việt

indelible trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

indelible

US /ɪnˈdel.ə.bəl/
UK /ɪnˈdel.ə.bəl/

Tính từ

1.

không thể phai mờ, không thể xóa bỏ

not able to be forgotten or removed

Ví dụ:
The experience left an indelible mark on her memory.
Trải nghiệm đó đã để lại dấu ấn không thể phai mờ trong ký ức cô ấy.
His words made an indelible impression on me.
Lời nói của anh ấy đã để lại ấn tượng không thể phai mờ trong tôi.
2.

không phai, vĩnh viễn

producing marks that cannot be removed

Ví dụ:
The pen uses indelible ink.
Cây bút này sử dụng mực không phai.
The marker left an indelible stain on the fabric.
Cây bút dạ đã để lại vết bẩn không thể tẩy trên vải.
Từ liên quan: