Nghĩa của từ inconsiderate trong tiếng Việt

inconsiderate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inconsiderate

US /ˌɪn.kənˈsɪd.ər.ət/
UK /ˌɪn.kənˈsɪd.ər.ət/
"inconsiderate" picture

Tính từ

thiếu suy nghĩ, thiếu quan tâm, vô tâm

thoughtlessly causing hurt or inconvenience to others; not thinking of other people's feelings

Ví dụ:
It was very inconsiderate of him to play loud music late at night.
Thật là thiếu suy nghĩ khi anh ấy chơi nhạc lớn vào đêm muộn.
I'm sorry, I didn't mean to be inconsiderate.
Tôi xin lỗi, tôi không cố ý thiếu quan tâm đâu.