Nghĩa của từ inconceivable trong tiếng Việt

inconceivable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

inconceivable

US /ˌɪn.kənˈsiː.və.bəl/
UK /ˌɪn.kənˈsiː.və.bəl/
"inconceivable" picture

Tính từ

không thể tưởng tượng được, không thể hiểu nổi

not capable of being imagined or grasped mentally; unbelievable

Ví dụ:
It is inconceivable that the minister was not aware of the problem.
Thật không thể tưởng tượng được rằng bộ trưởng lại không biết về vấn đề này.
The speed at which the technology is advancing was inconceivable ten years ago.
Tốc độ phát triển của công nghệ là điều không thể ngờ tới vào mười năm trước.