Nghĩa của từ incompetent trong tiếng Việt

incompetent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

incompetent

US /ɪnˈkɑːm.pə.t̬ənt/
UK /ɪnˈkɒm.pɪ.tənt/
"incompetent" picture

Tính từ

kém năng lực, không đủ thẩm quyền

not having or showing the necessary skills to do something successfully

Ví dụ:
The company fired the incompetent manager after the project failed.
Công ty đã sa thải người quản lý kém năng lực sau khi dự án thất bại.
He is totally incompetent at his job.
Anh ta hoàn toàn không có năng lực trong công việc của mình.

Danh từ

kẻ kém năng lực, người không đủ khả năng

an incompetent person

Ví dụ:
The department is run by a bunch of incompetents.
Phòng ban đó được điều hành bởi một lũ người kém năng lực.
He was dismissed as a social incompetent.
Anh ta bị gạt bỏ vì là một kẻ kém cỏi về mặt xã hội.