Nghĩa của từ incapable trong tiếng Việt

incapable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

incapable

US /ɪnˈkeɪ.pə.bəl/
UK /ɪnˈkeɪ.pə.bəl/
"incapable" picture

Tính từ

1.

không có khả năng, không thể

unable to do something or to do something well

Ví dụ:
He seems incapable of understanding simple instructions.
Anh ấy dường như không có khả năng hiểu những hướng dẫn đơn giản.
She was incapable of making a decision on her own.
Cô ấy không có khả năng tự mình đưa ra quyết định.
2.

không có khả năng, không đủ tư cách

not having the necessary ability, quality, or skill to do something

Ví dụ:
The old car was incapable of reaching high speeds.
Chiếc xe cũ không thể đạt tốc độ cao.
He was incapable of deceit.
Anh ấy không thể lừa dối.