Nghĩa của từ incandescent trong tiếng Việt
incandescent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
incandescent
US /ˌɪn.kænˈdes.ənt/
UK /ˌɪn.kænˈdes.ənt/
Tính từ
1.
sáng chói, rực rỡ
emitting light as a result of being heated
Ví dụ:
•
The old light bulb was still incandescent, casting a warm glow.
Bóng đèn cũ vẫn còn sáng chói, tỏa ra ánh sáng ấm áp.
•
The blacksmith heated the metal until it was incandescent.
Người thợ rèn nung kim loại cho đến khi nó sáng chói.
2.
đầy nhiệt huyết, bùng cháy
full of strong emotion; passionate
Ví dụ:
•
Her incandescent rage was clear to everyone in the room.
Cơn thịnh nộ bùng cháy của cô ấy rõ ràng với mọi người trong phòng.
•
He delivered an incandescent speech that moved the audience.
Anh ấy đã có một bài phát biểu đầy nhiệt huyết làm lay động khán giả.
Từ liên quan: